dưa hấu

Học thuật
Thân thiện
dưa hấu

Một quả dưa hấu được cắt đôi để lộ ra phần ruột đỏ tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dưa quả to, vỏ màu xanh bóng, thịt quả màu đỏ hoặc vàng, vị ngọt mát: "dưa hấu" tên một loại trái cây phổ biến, thuộc họ bầu , thường được ăn để giải khát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa nóng nực, cả nhà tôi thích ăn dưa hấu ướp lạnh.
    • Trên xe của bác nông dân chất đầy những quả dưa hấu to tròn để đem ra chợ bán.
    • Thịt dưa hấu màu đỏ tươi trông rất hấp dẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruột dưa hấu": dùng để chỉ phần thịt ăn được bên trong quả dưa hấu.
    • Mẹ cắt quả dưa hấu ra, để lộ phần ruột dưa hấu đỏ au.
  • "hạt dưa hấu": chỉ các hạt màu đen nằm trong thịt quả (ở một số giống).
    • Trước khi cho trẻ nhỏ ăn, mẹ thường khéo léo lấy hết hạt dưa hấu ra.
Biến thể từ gần giống
  • Dưa đỏ: Một tên gọi khác của dưa hấu, nhấn mạnh vào màu sắc đỏ của thịt quả.
  • Dưa vàng: Chỉ giống dưa hấu phần thịt quả màu vàng.
Từ đồng nghĩa
  • Dưa đỏ: (như định nghĩa trên).
Thành ngữ liên quan
  • "Chọn mặt gửi vàng" như "bổ dưa hấu": Thành ngữ này so sánh việc lựa chọn kỹ càng, quan trọng (chọn mặt gửi vàng) với hành động bổ một quả dưa hấu - nếu bổ không khéo sẽ làm nát quả. nhấn mạnh sự thận trọng.
    • Việc chọn đối tác kinh doanh phải cẩn thận, "chọn mặt gửi vàng" như "bổ dưa hấu" ấy.
dưa hấu

Một quả dưa hấu được cắt đôi để lộ ra phần ruột đỏ tươi.

  1. d. Dưa quả to, vỏ quả màu xanh bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.